ăn tiêu

  1. đg. Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu sẻn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn tiêu"

Proverbs and Idioms

ăn tiêu
Hàng tháng, gia đình anh ấy ăn tiêu rất hợp lý.