ăn tiêu

Học thuật
Thân thiện
ăn tiêu

Hàng tháng, gia đình anh ấy ăn tiêu rất hợp lý.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chi tiêu tiền bạc cho các nhu cầu sinh hoạt, đời sống hàng ngày: Hành động sử dụng tiền để mua sắm, thanh toán cho các khoản như thức ăn, quần áo, giải trí các nhu cầu thiết yếu khác.
    • Cách thức sử dụng tiền bạc: Thường dùng để chỉ thói quen, mức độ hoặc phong cách chi tiêu của một cá nhân.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn tiêu sẻn": chi tiêu một cách cẩn thận, tiết kiệm, không hoang phí.
    • cụ sống một mình nên ăn tiêu sẻn lắm.
  • "ăn tiêu hoang phí": chi tiêu một cách lãng phí, vung tay quá trán, không biết tính toán.
    • Cậu ấy thói quen ăn tiêu hoang phí, tiền đến đâu xào đến đấy.
  • "ăn tiêu như kẻ trộm" (thành ngữ): chi tiêu một cách vội vã, lén lút, như sợ người khác biết.
    • Hắn kiếm tiền chui nên phải ăn tiêu như kẻ trộm.
Biến thể từ gần giống
  • Chi tiêu (động từ): có nghĩa tương tự, từ đồng nghĩa phổ biến trang trọng hơn.
    • Kế hoạch chi tiêu của gia đình được lập rất cẩn thận.
  • Tiêu xài (động từ): nhấn mạnh vào việc tiêu dùng, sử dụng tiền bạc, đôi khi mang sắc thái ít trang trọng hơn.
    • Giới trẻ ngày nay tiêu xài khá thoải mái.
  • Xài tiền (động từ, khẩu ngữ): cách nói thông tục, phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tháng này tôi xài tiền nhiều quá.
Từ đồng nghĩa
  • Chi tiêu: Sử dụng tiền bạc cho các mục đích sinh hoạt.
  • Tiêu pha: Tiêu dùng tiền bạc (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Tiêu xài: Tiêu dùng, sử dụng tiền.
Từ trái nghĩa
  • Tiết kiệm: Giữ lại, không tiêu xài để dành cho tương lai.
  • Dành dụm: Để dành, tích lũy tiền bạc.
  • Keo kiệt: Chi tiêu quá mức sẻn, không chịu tiêu xài ngay cả cho những nhu cầu cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn tiêu như phá: Chi tiêu một cách rất lớn, rất nhanh, như muốn phá hết tài sản.
    • ta trúng sốăn tiêu như phá, chẳng mấy chốc hết nhẵn.
  • Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống: (Thành ngữ ám chỉ) Tiền kiếm được rất khó khăn nhưng lại tiêu xài (ăn tiêu) rất dễ dàng nhanh chóng.
ăn tiêu

Hàng tháng, gia đình anh ấy ăn tiêu rất hợp lý.

  1. đg. Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu sẻn.

Từ chứa "ăn tiêu"

Proverbs and Idioms